ngục tối

Học thuật
Thân thiện
ngục tối

Một người tù ngồi trong ngục tối.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi giam giữ tối tăm, chật hẹp khắc nghiệt: Chỉ một phòng giam hoặc khu vực trong nhà tù, thườngdưới mặt đất, rất tối điều kiện sống tồi tệ, dùng để giam giữ hoặc trừng phạt nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà vua ra lệnh tống giam kẻ phản nghịch vào ngục tối. (Nhà vua ra lệnh bỏ giam kẻ phản nghịch vào nơi giam cầm tối tăm.)
    • Âm thanh rên rỉ vang lên từ dãy ngục tối. (Âm thanh rên rỉ vang lên từ khu vực giam giữ tối tăm.)
    • Hắn bị cầm tù trong ngục tối suốt mười năm trời. (Hắn bị giam giữ trong nơi đày tối tăm suốt mười năm trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lãnh cung ngục tối": Cụm từ văn chương dùng để von về một nơi độc, tăm tối đầy đau khổ, không chỉ về thể xác còn về tinh thần.

    • Sau biến cố, cuộc đời như rơi vào lãnh cung ngục tối. (Sau biến cố, cuộc đời như rơi vào một nơi độc đau khổ tột cùng.)
  • Dùng trong nghĩa bóng: Chỉ một hoàn cảnh sống hoặc trạng thái tinh thần bế tắc, tăm tối, không lối thoát.

    • Căn bệnh kéo dài khiến tâm trí anh như bị nhốt trong ngục tối. (Căn bệnh kéo dài khiến tâm trí anh như bị giam cầm trong sự tăm tối, tuyệt vọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngục thất (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ phòng giam nói chung, có thể không nhấn mạnh đặc điểm "tối" như "ngục tối".
  • Địa ngục trần gian (thành ngữ): Chỉ một nơi hoặc hoàn cảnh khổ ải, cực hình giống như địa ngục ngay trên trần thế, mức độ biểu cảm mạnh hơn "ngục tối".
Từ đồng nghĩa
  • Cachot (từ mượn tiếng Pháp): Hầm ngục, ngục tối.
  • Hầm : Nơi giam giữ dưới lòng đất, tối tăm.
  • Buồng giam tối: Cụm từ mô tả trực tiếp đặc điểm.
Thành ngữ liên quan
  • Tối như ngục tối: Thành ngữ so sánh dùng để nhấn mạnh sự tối tăm, không chút ánh sáng của một không gian nào đó.
    • Căn phòng không cửa sổ, tối như ngục tối. (Căn phòng không cửa sổ, tối đến mức không thấy .)
ngục tối

Một người tù ngồi trong ngục tối.

  1. Nơi giam cầm tối tăm.